Báo Giá Tấm Ốp Than Tre Eco Bamboo – Bảng Giá Mới Nhất 2026

Nội dung bài viết
Giá tấm ốp than tre Eco Bamboo dao động từ 240.000 – 850.000 VNĐ/m² tùy loại bề mặt và độ dày. Eco Bamboo cung cấp 3 kích thước tiêu chuẩn: 1220×2440mm, 1220×2800mm và 1220×3200mm, phù hợp với nhiều chiều cao trần và yêu cầu thi công khác nhau.
Trong bài viết này, Eco Bamboo tổng hợp đầy đủ bảng giá từng dòng sản phẩm theo kích thước thực tế, cách tính chi phí cho từng không gian và những lưu ý quan trọng khi chọn mua, giúp bạn dự toán ngân sách chính xác trước khi thi công.
Tấm ốp than tre giá bao nhiêu? Tổng quan 2026
Bảng tóm tắt nhanh giá tấm ốp than tre Eco Bamboo theo từng dòng bề mặt (giá/tấm kích thước 1220×2800mm, độ dày 8mm, đã bao gồm chiết khấu):
| Dòng sản phẩm | Giá/m² | Giá/tấm 1220×2800mm |
|---|---|---|
| Vân vải (nhóm phổ thông) | 280.000 – 365.000 | 861.000 – 1.122.000 |
| Vân gỗ (nhóm phổ thông) | 330.000 – 375.000 | 1.015.000 – 1.153.000 |
| Vân gỗ PET-G (Golden/Mist/Pearl Nanmu) | 530.000 | 1.629.000 |
| Vân đá PVC | 350.000 – 370.000 | 1.076.000 – 1.138.000 |
| Vân đá PET-G cao cấp | 600.000 | 1.845.000 |
| Đơn sắc PVC | 280.000 – 365.000 | 861.000 – 1.122.000 |
| Đơn sắc bóng PET-G | 395.000 – 425.000 | 1.214.000 – 1.307.000 |
| Kim loại Brush (Silver/Rose Gold/Light Gold) | 320.000 | 984.000 |
| Tráng gương (Bronze/Gold/Black Mirror) | 600.000 | 1.845.000 |
| Kim loại Metallic cao cấp (EB69001G/EB69005G/EB69007G) | 850.000 | 2.613.000 |
| Vân da | 350.000 – 385.000 | 1.076.000 – 1.184.000 |
*Giá trên là giá/tấm đã bao gồm chiết khấu, chưa bao gồm VAT và vận chuyển. Liên hệ 0915 189 389 để được báo giá chi tiết theo dự án.

Báo giá tấm ốp than tre chi tiết theo từng dòng
Eco Bamboo cung cấp 3 kích thước tấm tiêu chuẩn: 1220×2440mm, 1220×2800mm và 1220×3200mm. Khách hàng có thể chọn kích thước phù hợp với chiều cao trần và yêu cầu thi công để tối ưu vật liệu và chi phí. Tham khảo thêm tấm ốp than tre Eco Bamboo là gì để hiểu rõ cấu tạo sản phẩm.

Báo giá tấm ốp vân gỗ
Dòng vân gỗ là dòng phong phú nhất với 25 mã màu từ gỗ sáng đến tối. Tham khảo thêm tổng quan tấm ốp vân gỗ Eco Bamboo 22+ mã màu.
| Nhóm mã sản phẩm | Độ dày | Giá/m² | Giá/tấm 1220×2440 | Giá/tấm 1220×2800 | Giá/tấm 1220×3200 |
|---|---|---|---|---|---|
| Logan Oak EB66001, Yellow Pine EB66013, Nogalino EB66014, Wave Grey Ash EB66016, Crown Oak EB66017, Bronze Brush EB66020, Natural Oak EB66025, Zebrano EB66027 | 5mm | 290.000 | 777.000 | 892.000 | 1.019.000 |
| 8mm | 330.000 | 884.000 | 1.015.000 | 1.159.000 | |
| 8mm CVĐ | 400.000 | 1.072.000 | 1.230.000 | 1.405.000 | |
| Wenge EB66004, Dark Walnut EB66005, Walnut EB66006, Honeysuckle EB66022, White Teak EB66041, Corcovado EB66044 | 5mm | 305.000 | 817.000 | 938.000 | 1.072.000 |
| 8mm | 345.000 | 924.000 | 1.061.000 | 1.212.000 | |
| 8mm CVĐ | 415.000 | 1.112.000 | 1.276.000 | 1.458.000 | |
| Yellow Acacia EB66002, Grey Chevron EB66009, Natural Teak EB66010, Boston Elm EB66037, Oak Satana EB66388, Mahogany EB66414, Padauk EB66911, Heritage Oak EB66432 | 5mm | 330.000 | 884.000 | 1.015.000 | 1.159.000 |
| 8mm | 375.000 | 1.005.000 | 1.153.000 | 1.318.000 | |
| 8mm CVĐ | 445.000 | 1.192.000 | 1.368.000 | 1.564.000 | |
| Golden Nanmu EB66045G, Mist Nanmu EB66046G, Pearl Linen EB66047G (Film PET-G cao cấp) | 5mm | 490.000 | 1.313.000 | 1.506.000 | 1.722.000 |
| 8mm | 530.000 | 1.420.000 | 1.629.000 | 1.862.000 | |
| 8mm CVĐ | 600.000 | 1.607.000 | 1.845.000 | 2.108.000 |
CVĐ = Cốt tăng cường chống va đập (cốt cam). Phù hợp hành lang, cầu thang, công trình thương mại.
Báo giá tấm ốp vân vải
Dòng vân vải 16 mã màu tạo cảm giác mềm mại, tinh tế. Tham khảo thêm tấm ốp vân vải Wabi-Sabi phong cách Soft Modern.
| Nhóm mã sản phẩm | Độ dày | Giá/m² | Giá/tấm 1220×2440 | Giá/tấm 1220×2800 | Giá/tấm 1220×3200 |
|---|---|---|---|---|---|
| Blanco EB79045, Moray EB79046 | 5mm | 240.000 | 643.000 | 738.000 | 843.000 |
| 8mm | 280.000 | 750.000 | 861.000 | 984.000 | |
| 8mm CVĐ | 345.000 | 924.000 | 1.061.000 | 1.212.000 | |
| Mangrovia EB79003, Patio EB79004, Grey Hand-painted EB79007, Bonario EB79048, Jiuge EB79050, Yuwan EB79052, Japanese Linen EB79055, Silver Filigree EB79056 | 5mm | 285.000 | 764.000 | 876.000 | 1.001.000 |
| 8mm | 325.000 | 871.000 | 999.000 | 1.142.000 | |
| 8mm CVĐ | 395.000 | 1.058.000 | 1.214.000 | 1.388.000 | |
| Watermark EB79011, Beige Cream EB79019, Rimini EB79021, Diatom mud EB79051 | 5mm | 310.000 | 831.000 | 953.000 | 1.089.000 |
| 8mm | 350.000 | 938.000 | 1.076.000 | 1.230.000 | |
| 8mm CVĐ | 420.000 | 1.125.000 | 1.291.000 | 1.476.000 | |
| Iced Linen EB79027, Light Jean EB79029 | 5mm | 330.000 | 884.000 | 1.015.000 | 1.159.000 |
| 8mm | 365.000 | 978.000 | 1.122.000 | 1.282.000 | |
| 8mm CVĐ | 435.000 | 1.165.000 | 1.337.000 | 1.528.000 |
Báo giá tấm ốp vân đá
Eco Bamboo có 2 nhóm vân đá: film PVC tiêu chuẩn và film PET-G cao cấp bóng gương. Tham khảo thêm tấm ốp vân đá marble Eco Bamboo 17+ mẫu.
| Nhóm mã sản phẩm | Độ dày | Giá/m² | Giá/tấm 1220×2440 | Giá/tấm 1220×2800 | Giá/tấm 1220×3200 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vân đá PVC: Aventurine EB89001, Alpinus EB89005, Atlantic EB89006, Ambas Grey EB89008, Irish Marble EB89009, Nova Grey EB89012, Nairobi EB89024, Berlin Brown EB89025, Luxe EB89028 | 5mm | 310.000 | 831.000 | 953.000 | 1.089.000 |
| 8mm | 350.000 | 938.000 | 1.076.000 | 1.230.000 | |
| 8mm CVĐ | 420.000 | 1.125.000 | 1.291.000 | 1.476.000 | |
| Vân đá bê tông PVC: Lunar Stone EB89034, Serene Sand EB89035, Silk Limestone EB89036, Raw Concrete Peak EB89037 | 5mm | 330.000 | 884.000 | 1.015.000 | 1.159.000 |
| 8mm | 370.000 | 991.000 | 1.138.000 | 1.300.000 | |
| 8mm CVĐ | 440.000 | 1.179.000 | 1.353.000 | 1.546.000 | |
| Vân đá PET-G cao cấp: Calacatta EB89019G, Nero Marquina EB89023G, Bianco EB89026G, Elegant White Gold EB89029G, Shadow Wave EB89030G, Cosmic Black EB89031G, Panda Flow EB89032G, Desert Sandstone EB89033G | 5mm | 550.000 | 1.474.000 | 1.691.000 | 1.932.000 |
| 8mm | 600.000 | 1.607.000 | 1.845.000 | 2.108.000 | |
| 8mm CVĐ | 670.000 | 1.795.000 | 2.060.000 | 2.354.000 |
Báo giá tấm ốp đơn sắc và đơn sắc bóng PET-G
| Nhóm mã sản phẩm | Độ dày | Giá/m² | Giá/tấm 1220×2440 | Giá/tấm 1220×2800 | Giá/tấm 1220×3200 |
|---|---|---|---|---|---|
| White EB68038 | 5mm | 240.000 | 643.000 | 738.000 | 843.000 |
| 8mm | 280.000 | 750.000 | 861.000 | 984.000 | |
| 8mm CVĐ | 345.000 | 924.000 | 1.061.000 | 1.212.000 | |
| Dark-grey Skin EB68001, White Truffle EB68008, Light-blue Skin EB68010, Mint-green Skin EB68016, Light-grey Skin EB68017, Beige Skin EB68019, Peach Skin EB68022, Light Grey EB68037 | 5mm | 330.000 | 884.000 | 1.015.000 | 1.159.000 |
| 8mm | 365.000 | 978.000 | 1.122.000 | 1.282.000 | |
| 8mm CVĐ | 435.000 | 1.165.000 | 1.337.000 | 1.528.000 | |
| Đơn sắc bóng PET-G: Glossy White EB68031G, Glossy Light Grey EB68032G, Glossy Dark Grey EB68033G, Glossy Beige EB68034G, Glossy Blue EB68039G, Glossy Latte EB68040, Infinity Black EB68041G | 5mm | 350.000 | 938.000 | 1.076.000 | 1.230.000 |
| 8mm | 395.000 | 1.058.000 | 1.214.000 | 1.388.000 | |
| 8mm CVĐ | 465.000 | 1.246.000 | 1.430.000 | 1.634.000 | |
| Glossy Pearl EB68024 | 5mm | 385.000 | 1.031.000 | 1.184.000 | 1.353.000 |
| 8mm | 425.000 | 1.139.000 | 1.307.000 | 1.493.000 | |
| 8mm CVĐ | 495.000 | 1.326.000 | 1.522.000 | 1.739.000 |
Báo giá tấm ốp vân kim loại – Tráng gương – Sóng nước
Tham khảo thêm tấm ốp vân kim loại Eco Bamboo – đẳng cấp cho đại sảnh và quầy lễ tân.
| Nhóm mã sản phẩm | Độ dày | Giá/m² | Giá/tấm 1220×2440 | Giá/tấm 1220×2800 | Giá/tấm 1220×3200 |
|---|---|---|---|---|---|
| Silver Brush EB69008, Rose Gold Brush EB69009, Light Gold Brush EB69010, Light Grey Brush EB69011 | 5mm | 280.000 | 750.000 | 861.000 | 984.000 |
| 8mm | 320.000 | 857.000 | 984.000 | 1.124.000 | |
| 8mm CVĐ | 385.000 | 1.031.000 | 1.184.000 | 1.353.000 | |
| Geometric EB88004 | 5mm | 350.000 | 938.000 | 1.076.000 | 1.230.000 |
| 8mm | 390.000 | 1.045.000 | 1.199.000 | 1.370.000 | |
| 8mm CVĐ | 460.000 | 1.232.000 | 1.414.000 | 1.616.000 | |
| Metallic Twilight EB69012 | 5mm | 385.000 | 1.031.000 | 1.184.000 | 1.353.000 |
| 8mm | 425.000 | 1.139.000 | 1.307.000 | 1.493.000 | |
| 8mm CVĐ | 495.000 | 1.326.000 | 1.522.000 | 1.739.000 | |
| Rose Gold Water Ripple EB88007G, Silver Water Ripple EB88008G, White Mirror EB88010 | 5mm | 450.000 | 1.206.000 | 1.383.000 | 1.581.000 |
| 8mm | 520.000 | 1.393.000 | 1.599.000 | 1.827.000 | |
| 8mm CVĐ | 590.000 | 1.581.000 | 1.814.000 | 2.073.000 | |
| Bronze Mirror EB88001G, Gold Mirror EB88003G, Black Mirror EB88009G | 5mm | 560.000 | 1.500.000 | 1.722.000 | 1.968.000 |
| 8mm | 600.000 | 1.607.000 | 1.845.000 | 2.108.000 | |
| 8mm CVĐ | 670.000 | 1.795.000 | 2.060.000 | 2.354.000 | |
| Rose Gold Metallic EB69001G, Light Gold Metallic EB69005G, Light Grey Metallic EB69007G (Premium) | 5mm | 800.000 | 2.143.000 | 2.460.000 | 2.811.000 |
| 8mm | 850.000 | 2.277.000 | 2.613.000 | 2.987.000 | |
| 8mm CVĐ | 920.000 | 2.465.000 | 2.828.000 | 3.233.000 |
Báo giá tấm ốp vân da
| Nhóm mã sản phẩm | Độ dày | Giá/m² | Giá/tấm 1220×2440 | Giá/tấm 1220×2800 | Giá/tấm 1220×3200 |
|---|---|---|---|---|---|
| Beige Diamond EB58001, Saffiano EB58003, Zaffiro EB58005 | 5mm | 310.000 | 831.000 | 953.000 | 1.089.000 |
| 8mm | 350.000 | 938.000 | 1.076.000 | 1.230.000 | |
| 8mm CVĐ | 420.000 | 1.125.000 | 1.291.000 | 1.476.000 | |
| Viridian EB58009 | 5mm | 345.000 | 924.000 | 1.061.000 | 1.212.000 |
| 8mm | 385.000 | 1.031.000 | 1.184.000 | 1.353.000 | |
| 8mm CVĐ | 455.000 | 1.219.000 | 1.399.000 | 1.599.000 |
Cách tính chi phí tấm ốp thực tế cho từng không gian
Công thức tính nhanh:
Tổng chi phí vật liệu = Diện tích tường (m²) × Đơn giá (VNĐ/m²)
Ước tính tham khảo cho các không gian phổ biến (dòng 8mm, tính theo giá/m²):
- Ốp 1 mảng tường phòng khách (~6–8m²) – Vân gỗ Walnut EB66006: khoảng 2,1 – 2,8 triệu đồng
- Ốp toàn bộ phòng khách (~25–30m²) – Vân gỗ phổ thông: khoảng 8,3 – 9,9 triệu đồng
- Ốp tường đầu giường phòng ngủ (~4–6m²) – Vân vải: khoảng 1,4 – 2,1 triệu đồng
- Ốp hành lang cầu thang (~20m²) – Vân đá PVC 8mm CVĐ: khoảng 8,4 triệu đồng
- Ốp backsplash phòng bếp (~5m²) – Đơn sắc PET-G bóng: khoảng 2,0 triệu đồng
- Ốp sảnh khách sạn (~50m²) – Vân đá PET-G cao cấp 8mm: khoảng 30 triệu đồng
Lưu ý: Chưa bao gồm VAT, vận chuyển và nhân công thi công. Liên hệ Eco Bamboo để nhận báo giá trọn gói theo dự án cụ thể.
Lưu ý quan trọng khi chọn mua
- Chọn kích thước phù hợp chiều cao trần: Trần 2.4m → dùng tấm 1220×2440mm; trần 2.7–2.8m → dùng tấm 1220×2800mm; trần cao trên 3m → dùng tấm 1220×3200mm để thi công nhanh, ít mối nối ngang
- 5mm hay 8mm: 5mm phù hợp ốp tường phụ, vách nhẹ; 8mm phù hợp tường chính; 8mm CVĐ (cốt cam tăng cường) cho khu vực chịu va chạm như hành lang, cầu thang, công trình thương mại
- PVC hay PET-G: Mã có chữ “G” cuối = film PET-G cao cấp, bóng hơn, ít trầy xước hơn. Mã không có “G” = film PVC tiêu chuẩn – bền và phù hợp đa số ứng dụng
- Xem mẫu thực tế trước khi quyết định: Màu trên màn hình đôi khi khác thực tế – liên hệ để nhận mẫu tấm miễn phí
- Yêu cầu CO/CQ và phiếu bảo hành: Eco Bamboo cung cấp đầy đủ chứng từ xuất xứ, chứng nhận E0 và phiếu bảo hành 10 năm khi giao hàng
- Chỉ dùng trong nhà: Tránh vị trí có ánh nắng trực tiếp và mưa tạt. Tham khảo thêm tấm ốp tường ngoài trời được không
Nên chọn dòng nào để tối ưu ngân sách?
- Ngân sách tiết kiệm (240.000–330.000 VNĐ/m²): Vân vải nhóm Blanco/Moray, đơn sắc White EB68038, vân gỗ nhóm Logan Oak/Crown Oak
- Ngân sách trung bình (330.000–420.000 VNĐ/m²): Vân gỗ Walnut/Wenge, vân đá PVC marble, đơn sắc PVC nhóm phổ thông
- Ngân sách cao (450.000–600.000 VNĐ/m²): Vân đá PET-G Calacatta/Nero Marquina, tráng gương Gold/Black Mirror, Water Ripple
- Ngân sách premium (600.000–850.000 VNĐ/m²): Golden Nanmu/Mist Nanmu PET-G, Metallic EB69001G/EB69005G/EB69007G
Để được tư vấn chọn đúng dòng phù hợp không gian và ngân sách, liên hệ ngay:
- Hotline: 0915 189 389
- Email: Sale.ecobamboo@gmail.com
- Website: ecobamboo.vn
- Kho hàng: Kho Hà Nội · miền Bắc thường 2–3 ngày, tỉnh xa tuỳ tuyến vận chuyển
- Xem toàn bộ mã màu: drive.google.com/drive/folders/1Dpt8v3vXqR44JVqZ0GrXBNfZunnvGDBQ
FAQ – Câu hỏi thường gặp về giá tấm ốp than tre
Giá trên đã bao gồm VAT chưa?
Chưa bao gồm VAT. Đây là giá xuất tại kho Hà Nội, chưa bao gồm thuế VAT và cước vận chuyển.
Eco Bamboo có chiết khấu thêm cho đơn hàng lớn không?
Có. Eco Bamboo có chính sách ưu đãi theo sản lượng dành cho đại lý, thợ nội thất và đơn hàng dự án. Liên hệ 0915 189 389 để được báo giá phù hợp.
Làm sao để biết chọn kích thước nào phù hợp?
Nguyên tắc chung: chọn kích thước chiều dài tấm gần bằng hoặc lớn hơn chiều cao tường để hạn chế mối nối ngang. Tấm 1220×2800mm phù hợp đa số nhà ở Việt Nam với trần cao 2.7–2.8m. Liên hệ để được tư vấn cụ thể theo công trình của bạn.
Có thể xem mẫu thực tế trước khi đặt hàng không?
Có. Liên hệ Eco Bamboo để nhận mẫu tấm thực tế miễn phí, hoặc đến trực tiếp nhà máy tại Khu Cầu Nổi, xã Sơn Đồng, TP. Hà Nội để xem sản phẩm thực tế.
Tấm ốp Eco Bamboo bảo hành bao lâu?
Bảo hành 10 năm chính hãng kèm phiếu bảo hành có chữ ký và dấu công ty. Eco Bamboo cung cấp đầy đủ CO/CQ chứng minh xuất xứ sản xuất tại Việt Nam.
Giao hàng như thế nào? Có giao tỉnh không?
Kho hàng tại Hà Nội – giao nội thành trong ngày. Giao hàng toàn quốc qua đơn vị vận chuyển đối tác, cước phí tính theo thực tế địa điểm nhận hàng.
Tham khảo: Wikipedia – Wood Plastic Composite


