Chứng chỉ & chứng nhận
Toàn bộ số liệu dưới đây lấy từ giấy chứng nhận và phiếu kiểm nghiệm gốc — có bản sao y cho hồ sơ nghiệm thu khi công trình yêu cầu.
Giấy chứng nhận hợp chuẩn TCVN 11353:2016
Chứng nhận theo phương thức 5 — đánh giá cả quá trình sản xuất chứ không chỉ thử một mẫu, và có giám sát định kỳ trong suốt chu kỳ hiệu lực.
| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Sản phẩm chứng nhận | Tấm ốp đa năng — nhãn hiệu ECO BAMBOO |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 11353:2016 — Ván trang trí composite gỗ nhựa |
| Số giấy chứng nhận | TQC.11.6178 |
| Tổ chức chứng nhận | Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận TQC CGLOBAL — Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam |
| Phương thức | Phương thức 5 (đánh giá quá trình sản xuất + thử nghiệm mẫu, giám sát định kỳ) |
| Quyết định | 6178/2024/QĐ-TQC |
| Hiệu lực | 02/07/2024 – 01/07/2027, giám sát duy trì 2 lần trong chu kỳ |


Giấy tờ dưới đây được cấp trước đợt sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã nên vẫn ghi địa chỉ nhà máy theo tên gọi cũ là “Khu Cầu Nổi, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội”. Địa chỉ hiện nay là Khu Cầu Nổi, xã Sơn Đồng, thành phố Hà Nội — cùng một địa điểm, không thay đổi pháp nhân hay cơ sở.
Kết quả thử nghiệm từng chỉ tiêu
Thử theo TCVN 7756:2007, đối chiếu mức yêu cầu của TCVN 11353:2016 cho ván trang trí composite dùng trong nội thất. Đơn vị thử nghiệm: Công ty CP Chứng nhận và Giám định Quốc tế TNN, phiếu số 24.06107-YCTN/TNN ngày 28/06/2024. Mẫu thử: tấm dày 5mm và 8mm, khổ 1.220 × 2.800mm.
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Kết quả | Mức yêu cầu |
|---|---|---|---|
| Độ ẩm | % | 1,10 | ≤ 2,0 |
| Độ bền uốn tĩnh — trung bình | MPa | 25,20 | ≥ 20 |
| Độ bền uốn tĩnh — nhỏ nhất | MPa | 20,50 | ≥ 16 |
| Mô đun đàn hồi uốn tĩnh | MPa | 2.000 | ≥ 1.800 |
| Độ ổn định kích thước | % | 1,10 | ≤ 1,5 |
| Lực bám đinh bề mặt ván | N | 1.100 | ≥ 800 |
| Độ cứng va đập | HD | 60 | ≥ 55 |
| Độ trương nở chiều dày khi hút nước | % | 0,22 | ≤ 0,5 |
| Độ bền dán dính của lớp phủ mặt | MPa | 8,50 | ≥ 0,6 |
| Lực bám dính màng sơn | Cấp | 2 | ≤ 3 |
| Hàm lượng formaldehyde tự do | mg/L | 0,41 | Cấp E0 ≤ 0,5 |
| Kim loại nặng — Chì | mg/kg | 25,2 | ≤ 90 |
| Kim loại nặng — Cadimi | mg/kg | 41,2 | ≤ 75 |
| Kim loại nặng — Crom | mg/kg | 11,0 | ≤ 60 |
| Kim loại nặng — Thuỷ ngân | mg/kg | 14,0 | ≤ 60 |




Về ngoại quan đều đạt: không vết xước, không nứt màng sơn, không lỗ kim, không lồi lõm, sai lệch kích thước trong giới hạn cho phép. Phiếu gốc thử cả cốt đen lẫn cốt vàng — bảng trên chỉ trích phần cốt đen vì cốt vàng đã ngừng bán; ảnh chụp phiếu bên dưới vẫn có đủ cả hai.
Kết quả thử nghiệm lan truyền lửa trên bề mặt
Thử theo ISO 9239-1:2010 tại Viện Vật liệu Xây dựng – Bộ Xây dựng (VIBM), Trung tâm Vật liệu hữu cơ & Hoá phẩm xây dựng, phòng thử nghiệm được công nhận LAS-XD 24.061 / ISO IEC 17025:2017. Phiếu số 2172/KHTN, ngày thử nghiệm 26/6/2025. Mẫu thử: tấm dày 8mm, khối lượng 5,3 kg/m².
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Kết quả |
|---|---|---|
| Cường độ thông lượng nhiệt tới hạn | kW/m² | ≥ 11 |
| Thời gian tắt lửa (trung bình 4 mẫu) | phút:giây | 5:56 |
| Khoảng cách lan truyền lửa xa nhất | mm | 55 |


Nói cho dễ hình dung: bị đốt trực tiếp, ngọn lửa chỉ lan được khoảng 5,5cm trên bề mặt tấm rồi tự tắt sau chưa đầy 6 phút — tấm không tiếp lửa cho đám cháy lan rộng. Đây là kết quả thử nghiệm vật liệu, không phải chứng nhận chống cháy cho kết cấu công trình.
Phát thải formaldehyde ở mức E0

Hàm lượng formaldehyde tự do đo được 0,40–0,41 mg/L, nằm trong ngưỡng cấp E0 (≤ 0,5 mg/L) — mức an toàn cao nhất trong phân cấp vật liệu nội thất.
Đây là chỉ tiêu đáng quan tâm nhất với những không gian có người ở lâu và có người nhạy cảm: phòng ngủ, phòng trẻ em, trường học và cơ sở y tế. Formaldehyde là chất bay hơi từ keo trong ván công nghiệp, và mức phát thải là thứ phân biệt vật liệu nội thất tử tế với vật liệu chỉ đạt về cơ lý.
Bốn chỉ tiêu kim loại nặng — chì, cadimi, crom, thuỷ ngân — đều thấp hơn nhiều so với ngưỡng cho phép, xem số liệu ở bảng phía trên.
Hồ sơ nghiệm thu cho công trình
Toàn bộ giấy tờ trên có bản gốc tại công ty. Eco Bamboo cung cấp bản sao y cho hồ sơ nghiệm thu khi khách hàng hoặc chủ đầu tư yêu cầu, gồm:
- Bản sao y giấy chứng nhận hợp chuẩn TCVN 11353:2016
- Phiếu kết quả thử nghiệm chỉ tiêu kỹ thuật và phiếu thử lan truyền lửa
- CO/CQ theo từng lô hàng
- Phiếu bảo hành 10 năm — tính từ ngày giao hàng, áp dụng cho lỗi của nhà sản xuất (xem chính sách bảo hành)
Để lại số điện thoại ở biểu mẫu bên dưới, bộ phận kinh doanh gửi bản mềm hồ sơ qua Zalo hoặc email trong ngày làm việc. Hoặc gọi trực tiếp 0915.189.389.