Beige Cream
EB79019
Tấm ốp vân vải EB79019 (Beige Cream) kết hợp màu be dịu và trắng kem thanh lịch, tạo cảm giác ấm cúng và thoải mái. Họa tiết vân vải tinh tế và bề mặt kết cấu nổi sợi vải mang lại giá trị thẩm mỹ cao và trải nghiệm xúc giác tuyệt vời.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tấm | 1220mm x 2800mm |
| Độ dày tấm | Tấm 3 lớp 5mm và 8mm |
| Loại film | PVC |
| Mật độ tấm | 5mm: 0,7g/cm3 8mm: 0,65g/cm3 |
| Màu sắc tấm cốt | Đen và vàng |

Tấm ốp vân vải EB79019 (Beige Cream) là sự kết hợp tinh tế giữa màu be dịu dàng và màu trắng kem thanh lịch, mang đến một sắc thái nhẹ nhàng nhưng vẫn đủ nổi bật để làm điểm nhấn cho không gian. Màu sắc này gợi nhớ đến vẻ đẹp mềm mại của sữa và sự tinh tế của những gam màu đất nhẹ nhàng, tạo nên cảm giác ấm cúng và thoải mái cho không gian nội thất. Đây là tông màu trung tính hoàn hảo, có khả năng bắt sáng tốt, giúp không gian trở nên sáng sủa và thoáng đãng mà không quá chói lóa.
Điểm nhấn đặc biệt của tấm ốp tường này nằm ở họa tiết vân vải tinh tế và bề mặt có kết cấu nổi sợi vải. Những đường vân vải mảnh được thiết kế với độ nông sâu khác nhau, cùng những vệt màu đậm nhạt đan xen, dệt nên một bức tranh sống động và chân thực. Kết cấu này không chỉ mang lại giá trị thẩm mỹ cao mà còn đem đến trải nghiệm xúc giác tuyệt vời, giúp người sử dụng cảm nhận được sự mềm mại và chân thật của vải dệt thủ công.
Tấm ốp tường họa tiết vân vải EB79019 (Beige Cream) không chỉ là một yếu tố trang trí mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc định hình không gian nội thất. Trong không gian hiện đại, nó mang lại sự thanh thoát và tinh tế, trong khi trong không gian cổ điển, nó bổ sung cho các chi tiết trang trí phức tạp và các vật liệu tự nhiên. Màu sắc nhẹ nhàng của nó giúp tạo ra một môi trường sống và làm việc thư giãn, thoải mái. Sự ấm áp của màu kem kết hợp với sự thanh lịch của màu be tạo nên một không gian dễ chịu, giảm căng thẳng và mang lại cảm giác bình yên.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | Kết quả | Mức yêu cầu dùng trong nội thất |
| Hàm lượng Formaldehyde tự do trong sản phẩm | MG/L | 0.40 | Cấp E0 ≤ 0.5 Cấp E1 ≤ 1.5 |
| Hàm lượng kim loại nặng – Chì – Cadimi (Cd) – Crom (Cr) – Thuỷ ngân | Mg/kg |
20.0 35.5 12.4 10.0 |
≤ 90 ≤ 75 ≤ 60 ≤ 60 |
| Độ cứng va đập | HD | 65 | ≥ 55 |
| Độ trương nở chiều dày khi hút nước | % | 0.21 | ≤ 0.5 |
| Độ bền uốn tĩnh – Giá trị trung bình – Giá trị nhỏ nhất | MPa MPa | 24.52 19.8 | ≥ 20 ≥ 16 |
| Độ ẩm | % | 1.3 | ≤ 2.0 |
| Độ bền dính của lớp phủ mặt | MPa | 8.7 | ≥ 0.6 |
| Lực bám dính màng sơn | Cấp | 2 | ≤ 3 |
| Modul đàn hồi uốn tĩnh | MPa | 2000 | ≥ 1800 |
| Độ ổn định kích thước | % | 1.20 | ≤ 1.5 |
| Lực bám đinh bề mặt ván | N | 1000 | ≥ 800 |
| Chiều dày | mm | 8.0/ 5.0 | |
| Chiều dài | mm | 1220 | |
| Chiều rộng | mm | 2800 | |
| Độ thẳng của cạnh bên | Mm/m | 0.11 | ≤ 0.30 |
| Vết xước trên màng sơn | Không có | ||
| Chênh lệch màu sắc | Không có | ||
| Vết bẩn trên bề mặt màng sơn | Không có | ||
| Vết nén ép bề mặt | Không có | ||


