Watermark
EB79011
Tấm ốp tường vân vải EB79011 (Watermark) màu xám trắng mang đến sự trầm mặc, yên bình, và dễ phối hợp với nhiều tông màu. Họa tiết vân vải đan xen tạo bề mặt đa chiều và mềm mại, hoàn hảo cho không gian sống đẳng cấp và tinh tế
Tấm ốp tường vân vải EB79011 (Watermark) màu xám trắng mang đến sự trầm mặc, yên bình, và dễ phối hợp với nhiều tông màu. Họa tiết vân vải đan xen tạo bề mặt đa chiều và mềm mại, hoàn hảo cho không gian sống đẳng cấp và tinh tế
| Kích thước tấm | 1220mm x 2800mm |
| Độ dày tấm | Tấm 3 lớp 5mm và 8mm |
| Loại film | PVC |
| Mật độ tấm | 5mm: 0,7g/cm3 8mm: 0,65g/cm3 |
| Màu sắc tấm cốt | Đen và vàng |

Tấm ốp tường vân vải EB79011 (Watermark) với màu xám trắng chủ đạo mang đến sự trầm mặc đầy hoài niệm, đồng thời tạo ra một cảm giác yên bình và tĩnh lặng. Sắc màu này dễ dàng phối hợp với nhiều tông màu khác, từ những gam màu ấm áp đến những màu sắc tươi sáng,không quá lấn át nhưng lại đủ để tạo nên sự khác biệt và nổi bật, giúp cân bằng và hài hòa với các yếu tố thiết kế khác.
Họa tiết vân vải trên bề mặt tấm ốp tường EB79011 (Watermark) là các sợi vải đan xen, tạo nên một mảng màu nhất quán và hài hòa. Các rãnh vân nông sâu khác nhau mang lại một bề mặt đa chiều, giúp tấm ốp không chỉ đẹp mắt mà còn mang lại trải nghiệm xúc giác thú vị. Hiệu ứng vân vải được thiết kế tỉ mỉ, mang đến cảm giác mềm mại và chân thực khi chạm vào, tạo nên một không gian ấm cúng và thân thiện.
Trong lĩnh vực thiết kế nội thất, tấm ốp tường vân vải EB79011 (Watermark) là sự kết hợp hoàn hảo giữa tính thẩm mỹ và công năng, tạo nên một không gian sống đẳng cấp, tinh tế và đầy cảm hứng. Với màu sắc trung tính và họa tiết tinh tế, tấm ốp này có thể được sử dụng để ốp tường, ốp trần hoặc làm các bề mặt trang trí khác. Tấm ốp giúp tạo điểm nhấn trong không gian nội thất, nâng cao giá trị thẩm mỹ và mang lại cảm giác thư giãn, thoải mái cho người sử dụng.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | Kết quả | Mức yêu cầu dùng trong nội thất |
| Hàm lượng Formaldehyde tự do trong sản phẩm | MG/L | 0.40 | Cấp E0 ≤ 0.5 Cấp E1 ≤ 1.5 |
| Hàm lượng kim loại nặng – Chì – Cadimi (Cd) – Crom (Cr) – Thuỷ ngân | Mg/kg |
20.0 35.5 12.4 10.0 |
≤ 90 ≤ 75 ≤ 60 ≤ 60 |
| Độ cứng va đập | HD | 65 | ≥ 55 |
| Độ trương nở chiều dày khi hút nước | % | 0.21 | ≤ 0.5 |
| Độ bền uốn tĩnh – Giá trị trung bình – Giá trị nhỏ nhất | MPa MPa | 24.52 19.8 | ≥ 20 ≥ 16 |
| Độ ẩm | % | 1.3 | ≤ 2.0 |
| Độ bền dính của lớp phủ mặt | MPa | 8.7 | ≥ 0.6 |
| Lực bám dính màng sơn | Cấp | 2 | ≤ 3 |
| Modul đàn hồi uốn tĩnh | MPa | 2000 | ≥ 1800 |
| Độ ổn định kích thước | % | 1.20 | ≤ 1.5 |
| Lực bám đinh bề mặt ván | N | 1000 | ≥ 800 |
| Chiều dày | mm | 8.0/ 5.0 | |
| Chiều dài | mm | 1220 | |
| Chiều rộng | mm | 2800 | |
| Độ thẳng của cạnh bên | Mm/m | 0.11 | ≤ 0.30 |
| Vết xước trên màng sơn | Không có | ||
| Chênh lệch màu sắc | Không có | ||
| Vết bẩn trên bề mặt màng sơn | Không có | ||
| Vết nén ép bề mặt | Không có | ||