Rimini
EB79021
Tấm ốp tường vân vải EB79021 (Rimini) có sắc trắng ngọc trai tinh khiết, thanh nhã và trong trẻo. Hoạ tiết vân vải tinh tế tái hiện chân thực kết cấu của vải dệt, mang lại vẻ đẹp sống động và nghệ thuật.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tấm | 1220mm x 2800mm |
| Độ dày tấm | Tấm 3 lớp 5mm và 8mm |
| Loại film | PVC |
| Mật độ tấm | 5mm: 0,7g/cm3 8mm: 0,65g/cm3 |
| Màu sắc tấm cốt | Đen và vàng |

Tấm ốp tường vân vải EB79021 (Rimini) mang một sắc thái tinh tế của trắng ngọc trai, tạo nên một bảng màu thanh nhã và trong trẻo, gợi nhớ đến những bãi biển đầy nắng của thành phố Rimini của nước Ý. Màu trắng ngọc trai không chỉ mang lại cảm giác tinh khiết và sạch sẽ mà còn phản chiếu ánh sáng một cách mềm mại, tạo ra hiệu ứng ánh sáng lung linh, tạo ra hiệu ứng lung linh, đa chiều.
Tấm ốp tường EB79021 màu Rimini nổi bật với hoạ tiết vân vải tinh tế, được thiết kế để tái hiện chân thực kết cấu của vải dệt. Những đường vân được tạo ra với độ sâu và nông khác nhau, sắp xếp khéo léo tạo nên một bề mặt sống động. Sự chênh lệch về độ sâu của các rãnh vân giúp phản chiếu ánh sáng một cách độc đáo, làm cho bề mặt tấm ốp biến đổi dưới các góc độ ánh sáng khác nhau, tạo ra một hiệu ứng thị giác động và cuốn hút, làm cho tấm ốp không chỉ là một bức tường đơn thuần mà còn trở thành một tác phẩm nghệ thuật trong không gian nội thất.
Tấm ốp tường vân vải EB79021 (Rimini) mang lại nhiều giá trị trong thiết kế nội thất, từ vẻ đẹp thẩm mỹ đến tính ứng dụng cao, dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách thiết kế và màu sắc khác nhau. Từ phòng khách, phòng ngủ, phòng làm việc đến phòng ăn, tấm ốp tường hoạ tiết vân vải màu Rimini đều có thể mang lại sự tươi mới, trang nhã và thanh lịch, giúp không gian của bạn trở nên phong phú và đa dạng. Với tấm ốp tường vân vải EB79021 (Rimini), bạn không chỉ có một sản phẩm nội thất đẹp mắt mà còn có một không gian sống và làm việc tuyệt vời, nơi mọi người có thể thư giãn và tận hưởng những giây phút tuyệt vời nhất.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | Kết quả | Mức yêu cầu dùng trong nội thất |
| Hàm lượng Formaldehyde tự do trong sản phẩm | MG/L | 0.40 | Cấp E0 ≤ 0.5 Cấp E1 ≤ 1.5 |
| Hàm lượng kim loại nặng – Chì – Cadimi (Cd) – Crom (Cr) – Thuỷ ngân | Mg/kg |
20.0 35.5 12.4 10.0 |
≤ 90 ≤ 75 ≤ 60 ≤ 60 |
| Độ cứng va đập | HD | 65 | ≥ 55 |
| Độ trương nở chiều dày khi hút nước | % | 0.21 | ≤ 0.5 |
| Độ bền uốn tĩnh – Giá trị trung bình – Giá trị nhỏ nhất | MPa MPa | 24.52 19.8 | ≥ 20 ≥ 16 |
| Độ ẩm | % | 1.3 | ≤ 2.0 |
| Độ bền dính của lớp phủ mặt | MPa | 8.7 | ≥ 0.6 |
| Lực bám dính màng sơn | Cấp | 2 | ≤ 3 |
| Modul đàn hồi uốn tĩnh | MPa | 2000 | ≥ 1800 |
| Độ ổn định kích thước | % | 1.20 | ≤ 1.5 |
| Lực bám đinh bề mặt ván | N | 1000 | ≥ 800 |
| Chiều dày | mm | 8.0/ 5.0 | |
| Chiều dài | mm | 1220 | |
| Chiều rộng | mm | 2800 | |
| Độ thẳng của cạnh bên | Mm/m | 0.11 | ≤ 0.30 |
| Vết xước trên màng sơn | Không có | ||
| Chênh lệch màu sắc | Không có | ||
| Vết bẩn trên bề mặt màng sơn | Không có | ||
| Vết nén ép bề mặt | Không có | ||


