Grey Hand-painted
EB79007
Tấm ốp tường EB79007 (Grey Hand-painted) có sắc xám tinh tế, bề mặt mô phỏng sống động vết cọ vẽ thủ công mang đến một kết cấu có chiều sâu và phức tạp, tạo điểm nhấn nghệ thuật cho không gian nội thất.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tấm | 1220mm x 2800mm |
| Độ dày tấm | Tấm 3 lớp 5mm và 8mm |
| Loại film | PVC |
| Mật độ tấm | 5mm: 0,7g/cm3 8mm: 0,65g/cm3 |
| Màu sắc tấm cốt | Đen và vàng |

Lấy cảm hứng từ những nét cọ vẽ thủ công tỉ mỉ, tấm ốp tường EB79007 (Grey Hand-painted) mang đến một sắc thái xám tinh tế, vừa hiện đại vừa sang trọng, đồng thời vẫn giữ được sự chân thật và mộc mạc. Màu xám này được cân bằng hoàn hảo, không quá đậm cũng không quá nhạt, tạo nên một không gian nội thất ấm áp và hiện đại.
Điểm nhấn đặc biệt của tấm ốp tường EB79007 (Grey Hand-painted) chính là các vết cọ vẽ thủ công được sắp xếp ngẫu nhiên trên bề mặt. Mỗi vết cọ hiện rõ một cách sống động, với các đường nét đậm nhạt khác nhau, tạo nên một bề mặt có chiều sâu và kết cấu phức tạp. Những nét cọ này mang lại cảm giác như đang chiêm ngưỡng một bức tường được sơn tay đầy khéo léo và nghệ thuật.
Tấm ốp tường EB79007 (Grey Hand-painted) chắc chắn sẽ là một điểm nhấn độc đáo, tạo nên sự khác biệt cho không gian nội thất. Màu xám chủ đạo kết hợp với các vết cọ vẽ thủ công mang lại cảm giác bình yên và thư thái. Sự tĩnh lặng của màu xám giúp làm dịu đi căng thẳng, trong khi các nét vẽ thủ công mang lại sự ấm áp và thân thiện. Tấm ốp này là biểu tượng của sự sáng tạo trong thiết kế nội thất, một lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm sự kết hợp hoàn hảo giữa vẻ đẹp và công năng, giữa tính nghệ thuật và tính ứng dụng trong không gian sống của mình.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | Kết quả | Mức yêu cầu dùng trong nội thất |
| Hàm lượng Formaldehyde tự do trong sản phẩm | MG/L | 0.40 | Cấp E0 ≤ 0.5 Cấp E1 ≤ 1.5 |
| Hàm lượng kim loại nặng – Chì – Cadimi (Cd) – Crom (Cr) – Thuỷ ngân | Mg/kg |
20.0 35.5 12.4 10.0 |
≤ 90 ≤ 75 ≤ 60 ≤ 60 |
| Độ cứng va đập | HD | 65 | ≥ 55 |
| Độ trương nở chiều dày khi hút nước | % | 0.21 | ≤ 0.5 |
| Độ bền uốn tĩnh – Giá trị trung bình – Giá trị nhỏ nhất | MPa MPa | 24.52 19.8 | ≥ 20 ≥ 16 |
| Độ ẩm | % | 1.3 | ≤ 2.0 |
| Độ bền dính của lớp phủ mặt | MPa | 8.7 | ≥ 0.6 |
| Lực bám dính màng sơn | Cấp | 2 | ≤ 3 |
| Modul đàn hồi uốn tĩnh | MPa | 2000 | ≥ 1800 |
| Độ ổn định kích thước | % | 1.20 | ≤ 1.5 |
| Lực bám đinh bề mặt ván | N | 1000 | ≥ 800 |
| Chiều dày | mm | 8.0/ 5.0 | |
| Chiều dài | mm | 1220 | |
| Chiều rộng | mm | 2800 | |
| Độ thẳng của cạnh bên | Mm/m | 0.11 | ≤ 0.30 |
| Vết xước trên màng sơn | Không có | ||
| Chênh lệch màu sắc | Không có | ||
| Vết bẩn trên bề mặt màng sơn | Không có | ||
| Vết nén ép bề mặt | Không có | ||


