Dark-grey Skin
EB68001
Tấm ốp tường B68001 (Dark-grey Skin) màu xám đậm tạo cảm giác huyền bí và sang trọng. Với thiết kế tối giản và bề mặt mịn màng, nó mang lại sự mạnh mẽ, hiện đại, và phù hợp với nhiều phong cách nội thất.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tấm | 1220mm x 2800mm |
| Độ dày tấm | Tấm 3 lớp 5mm và 8mm |
| Loại film | PVC |
| Mật độ tấm | 5mm: 0,7g/cm3 8mm: 0,65g/cm3 |
| Màu sắc tấm cốt | Đen và vàng |

Tấm ốp tường đơn sắc B68001 (Dark-grey Skin) mang tông màu xám đậm, thể hiện sự mạnh mẽ và hiện đại. Màu sắc này là kết hợp sự tinh tế của màu xám với độ sâu của sắc đen, mang lại cảm giác huyền bí và sang trọng. Dark-grey Skin không chỉ là một màu sắc, mà còn là biểu tượng của sự bền vững và ổn định, tạo ra một nền tảng vững chắc cho các yếu tố thiết kế khác trong không gian.
Không có hoạ tiết phức tạp, tấm ốp tường đơn sắc B68001 (Dark-grey skin) tập trung vào sự tối giản, thu hút chú ý bằng vẻ đẹp tinh tế và thanh lịch của riêng mình. Kết hợp với bề mặt mịn màng “như làn da em bé”, tạo ra một cảm giác êm dịu và thư thái cho không gian, đồng thời làm nổi bật màu sắc độc đáo của tấm ốp, giúp tấm ốp tường màu Dark-grey skin phù hợp với nhiều phong cách thiết kế, từ hiện đại, công nghiệp đến tối giản.
Trong thiết kế nội thất, màu xám đậm của tấm ốp tường B68001 là biểu tượng của sự sang trọng và hiện đại. Tông màu đậm và sâu giúp mang lại cảm giác ổn định và vững chãi, tạo ra một không gian nội thất mạnh mẽ và tinh tế. Sự trang nhã của màu Dark-grey làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các thiết kế cao cấp, nơi mà sự tinh tế và đẳng cấp được đặt lên hàng đầu. Tấm ốp tường đơn sắc B68001 (Dark-grey Skin) không chỉ mang lại vẻ đẹp thị giác mà còn tạo ra một cảm giác thoải mái và thư giãn, nâng cao chất lượng không gian sống và làm việc.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | Kết quả | Mức yêu cầu dùng trong nội thất |
| Hàm lượng Formaldehyde tự do trong sản phẩm | MG/L | 0.40 | Cấp E0 ≤ 0.5 Cấp E1 ≤ 1.5 |
| Hàm lượng kim loại nặng – Chì – Cadimi (Cd) – Crom (Cr) – Thuỷ ngân | Mg/kg |
20.0 35.5 12.4 10.0 |
≤ 90 ≤ 75 ≤ 60 ≤ 60 |
| Độ cứng va đập | HD | 65 | ≥ 55 |
| Độ trương nở chiều dày khi hút nước | % | 0.21 | ≤ 0.5 |
| Độ bền uốn tĩnh – Giá trị trung bình – Giá trị nhỏ nhất | MPa MPa | 24.52 19.8 | ≥ 20 ≥ 16 |
| Độ ẩm | % | 1.3 | ≤ 2.0 |
| Độ bền dính của lớp phủ mặt | MPa | 8.7 | ≥ 0.6 |
| Lực bám dính màng sơn | Cấp | 2 | ≤ 3 |
| Modul đàn hồi uốn tĩnh | MPa | 2000 | ≥ 1800 |
| Độ ổn định kích thước | % | 1.20 | ≤ 1.5 |
| Lực bám đinh bề mặt ván | N | 1000 | ≥ 800 |
| Chiều dày | mm | 8.0/ 5.0 | |
| Chiều dài | mm | 1220 | |
| Chiều rộng | mm | 2800 | |
| Độ thẳng của cạnh bên | Mm/m | 0.11 | ≤ 0.30 |
| Vết xước trên màng sơn | Không có | ||
| Chênh lệch màu sắc | Không có | ||
| Vết bẩn trên bề mặt màng sơn | Không có | ||
| Vết nén ép bề mặt | Không có | ||


