Glossy Pearl
EB68024
Tấm ốp tường EB68024 (Glossy Pearl) có sắc trắng ngọc trai tinh khiết phủ ánh kim tuyến nhẹ, mang đến vẻ đẹp lung linh, quyến rũ và sang trọng. Bề mặt mịn màng và bóng sáng tạo hiệu ứng giúp mở rộng không gian.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tấm | 1220mm x 2800mm |
| Độ dày tấm | Tấm 3 lớp 5mm và 8mm |
| Loại film | PVC |
| Mật độ tấm | 5mm: 0,7g/cm3 8mm: 0,65g/cm3 |
| Màu sắc tấm cốt | Đen và vàng |

Sở hữu sắc trắng ngọc trai tinh khiết, pha trộn với những ánh kim tuyến nhẹ nhàng, tấm ốp tường EB68024 (Glossy Pearl) nổi bật trong bàng màu vân đơn sắc với vẻ đẹp lung linh và quyến rũ. Màu sắc này mang đến cảm giác nhẹ nhàng, tinh tế và trang nhã, phù hợp với nhiều phong cách thiết kế khác nhau.
Tấm ốp tường vân đơn sắc EB68024 (Glossy Pearl) không có họa tiết phức tạp, mà tập trung vào vẻ đẹp nguyên bản của chính màu sắc và độ bóng của bề mặt. Bề mặt của tấm ốp được xử lý đạt đến độ mịn màng hoàn hảo, mang lại cảm giác dễ chịu và mượt mà khi chạm vào. Đặc điểm nổi bật của bề mặt tấm ốp tường Glossy Pearl là độ bóng sáng, tạo ra một lớp phủ bóng như ngọc trai, giúp màu sắc này thay đổi nhẹ nhàng dưới các góc độ ánh sáng khác nhau, tạo ra sự sống động và thu hút. Bề mặt mịn màng này không chỉ tạo cảm giác dễ chịu khi chạm vào mà còn giúp việc vệ sinh và bảo quản sản phẩm trở nên dễ dàng hơn
Trong thiết kế nội thất, Tấm ốp tường đơn sắc EB68024 (Glossy Pearl) mang lại vẻ đẹp sang trọng, hiện đại và tinh tế cho không gian sống và làm việc. Sắc trắng ngọc trai lấp lánh không chỉ tạo ra sự tươi mới và trang nhã mà còn mang lại cảm giác yên bình và thư giãn. Màu sắc Glossy Pearl có thể tạo ra một không gian rộng rãi và thoáng đãng hơn, nhờ vào khả năng phản chiếu ánh sáng và tạo hiệu ứng mở rộng không gian. Với sự đa dạng trong ứng dụng và khả năng kết hợp với nhiều phong cách thiết kế, tấm ốp tường Glossy Pearl là lựa chọn lý tưởng cho những không gian nội thất hiện đại và thanh lịch. Từ phòng khách, phòng ngủ đến các không gian làm việc, tấm ốp tường này mang lại một vẻ đẹp tinh tế và sang trọng, đồng thời vẫn giữ được tính thực tiễn cao.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | Kết quả | Mức yêu cầu dùng trong nội thất |
| Hàm lượng Formaldehyde tự do trong sản phẩm | MG/L | 0.40 | Cấp E0 ≤ 0.5 Cấp E1 ≤ 1.5 |
| Hàm lượng kim loại nặng – Chì – Cadimi (Cd) – Crom (Cr) – Thuỷ ngân | Mg/kg |
20.0 35.5 12.4 10.0 |
≤ 90 ≤ 75 ≤ 60 ≤ 60 |
| Độ cứng va đập | HD | 65 | ≥ 55 |
| Độ trương nở chiều dày khi hút nước | % | 0.21 | ≤ 0.5 |
| Độ bền uốn tĩnh – Giá trị trung bình – Giá trị nhỏ nhất | MPa MPa | 24.52 19.8 | ≥ 20 ≥ 16 |
| Độ ẩm | % | 1.3 | ≤ 2.0 |
| Độ bền dính của lớp phủ mặt | MPa | 8.7 | ≥ 0.6 |
| Lực bám dính màng sơn | Cấp | 2 | ≤ 3 |
| Modul đàn hồi uốn tĩnh | MPa | 2000 | ≥ 1800 |
| Độ ổn định kích thước | % | 1.20 | ≤ 1.5 |
| Lực bám đinh bề mặt ván | N | 1000 | ≥ 800 |
| Chiều dày | mm | 8.0/ 5.0 | |
| Chiều dài | mm | 1220 | |
| Chiều rộng | mm | 2800 | |
| Độ thẳng của cạnh bên | Mm/m | 0.11 | ≤ 0.30 |
| Vết xước trên màng sơn | Không có | ||
| Chênh lệch màu sắc | Không có | ||
| Vết bẩn trên bề mặt màng sơn | Không có | ||
| Vết nén ép bề mặt | Không có | ||


