Beige Skin
EB68019
Tấm ốp tường đơn sắc EB68019 (Beige Skin) có tông màu be nhẹ nhàng, ấm áp, dễ phối hợp nhiều không gian nội thất. Bề mặt mịn màng, tối giản, tạo cảm giác thư giãn, thanh bình và phù hợp với thiết kế hiện đại.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tấm | 1220mm x 2800mm |
| Độ dày tấm | Tấm 3 lớp 5mm và 8mm |
| Loại film | PVC |
| Mật độ tấm | 5mm: 0,7g/cm3 8mm: 0,65g/cm3 |
| Màu sắc tấm cốt | Đen và vàng |

Tấm ốp tường đơn sắc EB68019 (Beige Skin) mang tông màu be nhẹ nhàng, ấm áp và dễ chịu. Màu be là sự kết hợp hài hòa giữa sắc nâu nhạt và trắng, tạo ra một màu sắc trung tính có thể dễ dàng hòa nhập vào nhiều loại không gian nội thất. Sự nhẹ nhàng của màu be giúp mang lại cảm giác thanh bình và thư giãn, làm mềm mại và làm ấm bất kỳ không gian nào mà nó được sử dụng.
Tấm ốp tường đơn sắc EB68019 (Beige Skin) không có hoạ tiết phức tạp, mà tập trung vào vẻ đẹp đơn sắc và tối giản. Sự hoàn thiện tỉ mỉ đem đến một bề mặt mịn màng và mềm mại, đảm bảo rằng mỗi cái chạm đều mang lại cảm giác mượt mà và thư giãn như làn da. Chính sự thiếu vắng của các chi tiết rườm rà làm nổi bật lên sự tinh tế và thanh lịch của màu sắc. Sự đơn giản và mịn màng này giúp tạo ra một không gian gọn gàng, sạch sẽ và tinh tế, phù hợp với các thiết kế hiện đại và tối giản.
Tấm ốp tường đơn sắc EB68019 màu Beige Skin không chỉ là một phần trang trí trong thiết kế nội thất mà còn là biểu tượng của sự ấm áp, tinh tế và tự nhiên. Màu sắc ấm áp của nó giúp tạo ra một không gian sống và làm việc tràn ngập ánh sáng tự nhiên và thoải mái. Sự kết hợp giữa màu sắc và bề mặt mịn màng làm cho không gian trở nên ấm cúng và dễ chịu hơn, giúp tạo ra một môi trường sống lý tưởng cho mọi người. Beige Skin không chỉ là một lựa chọn trang trí mà còn là một tuyên bố về sự yên bình, tự nhiên và thoải mái trong cuộc sống hàng ngày.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | Kết quả | Mức yêu cầu dùng trong nội thất |
| Hàm lượng Formaldehyde tự do trong sản phẩm | MG/L | 0.40 | Cấp E0 ≤ 0.5 Cấp E1 ≤ 1.5 |
| Hàm lượng kim loại nặng – Chì – Cadimi (Cd) – Crom (Cr) – Thuỷ ngân | Mg/kg |
20.0 35.5 12.4 10.0 |
≤ 90 ≤ 75 ≤ 60 ≤ 60 |
| Độ cứng va đập | HD | 65 | ≥ 55 |
| Độ trương nở chiều dày khi hút nước | % | 0.21 | ≤ 0.5 |
| Độ bền uốn tĩnh – Giá trị trung bình – Giá trị nhỏ nhất | MPa MPa | 24.52 19.8 | ≥ 20 ≥ 16 |
| Độ ẩm | % | 1.3 | ≤ 2.0 |
| Độ bền dính của lớp phủ mặt | MPa | 8.7 | ≥ 0.6 |
| Lực bám dính màng sơn | Cấp | 2 | ≤ 3 |
| Modul đàn hồi uốn tĩnh | MPa | 2000 | ≥ 1800 |
| Độ ổn định kích thước | % | 1.20 | ≤ 1.5 |
| Lực bám đinh bề mặt ván | N | 1000 | ≥ 800 |
| Chiều dày | mm | 8.0/ 5.0 | |
| Chiều dài | mm | 1220 | |
| Chiều rộng | mm | 2800 | |
| Độ thẳng của cạnh bên | Mm/m | 0.11 | ≤ 0.30 |
| Vết xước trên màng sơn | Không có | ||
| Chênh lệch màu sắc | Không có | ||
| Vết bẩn trên bề mặt màng sơn | Không có | ||
| Vết nén ép bề mặt | Không có | ||


