Light-blue Skin
EB68010
Tấm ốp tường EB68010 (Light-blue Skin) màu xanh da trời nhạt tạo vẻ đẹp nhẹ nhàng, thanh lịch và hiện đại. Bề mặt mịn màng và đơn sắc, mang lại sự tinh tế và tươi mới cho không gian.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tấm | 1220mm x 2800mm |
| Độ dày tấm | Tấm 3 lớp 5mm và 8mm |
| Loại film | PVC |
| Mật độ tấm | 5mm: 0,7g/cm3 8mm: 0,65g/cm3 |
| Màu sắc tấm cốt | Đen và vàng |

Tấm ốp tường đơn sắc EB68010 (Light-blue Skin) là sự kết hợp tinh tế giữa sắc xanh da trời nhẹ và sự tinh tế của màu trắng. Tông màu này tạo ra một vẻ đẹp nhẹ nhàng, thanh lịch và hiện đại. Sự kết hợp giữa sắc xanh dịu dàng và sự trắng sáng của màu trắng tạo nên một không gian tươi mới, tinh khôi và sảng khoái.
Bề mặt của tấm ốp tường đơn sắc EB68010 (Light-blue Skin) được hoàn thiện mịn màng và dễ chịu nhưng vẫn giữ được tính thẩm mỹ và sự tinh tế. Sự đơn sắc tạo nên một vẻ đẹp thanh thoát và tinh tế, cho phép màu xanh nhạt tự nhiên tỏa sáng mà không bị che khuất bởi các chi tiết thừa. Chính sự giản đơn này giúp không gian trở nên thanh lịch và hiện đại, dễ dàng hòa quyện với các yếu tố nội thất khác mà vẫn giữ được sự nổi bật và thu hút.
Tông màu Light-blue Skin là sự lựa chọn hoàn hảo để tạo điểm nhấn hoặc trang trí cho không gian nội thất hiện đại và thanh lịch. Màu sắc xanh nhạt mang đến sự tươi mới và trẻ trung, kết hợp với tính chất tinh khiết và sạch sẽ của màu trắng, tạo nên một không gian sống và làm việc lý tưởng. Với tông màu này, không gian trở nên mở rộng và thoáng đãng, mang lại cảm giác thư giãn cho mọi người. Bên cạnh đó, tông màu Light-blue Skin còn tạo điểm nhấn độc đáo và tạo nên một không gian tươi mát và sáng sủa, nơi mọi người có thể tận hưởng cuộc sống và cảm nhận sự thoải mái.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | Kết quả | Mức yêu cầu dùng trong nội thất |
| Hàm lượng Formaldehyde tự do trong sản phẩm | MG/L | 0.40 | Cấp E0 ≤ 0.5 Cấp E1 ≤ 1.5 |
| Hàm lượng kim loại nặng – Chì – Cadimi (Cd) – Crom (Cr) – Thuỷ ngân | Mg/kg |
20.0 35.5 12.4 10.0 |
≤ 90 ≤ 75 ≤ 60 ≤ 60 |
| Độ cứng va đập | HD | 65 | ≥ 55 |
| Độ trương nở chiều dày khi hút nước | % | 0.21 | ≤ 0.5 |
| Độ bền uốn tĩnh – Giá trị trung bình – Giá trị nhỏ nhất | MPa MPa | 24.52 19.8 | ≥ 20 ≥ 16 |
| Độ ẩm | % | 1.3 | ≤ 2.0 |
| Độ bền dính của lớp phủ mặt | MPa | 8.7 | ≥ 0.6 |
| Lực bám dính màng sơn | Cấp | 2 | ≤ 3 |
| Modul đàn hồi uốn tĩnh | MPa | 2000 | ≥ 1800 |
| Độ ổn định kích thước | % | 1.20 | ≤ 1.5 |
| Lực bám đinh bề mặt ván | N | 1000 | ≥ 800 |
| Chiều dày | mm | 8.0/ 5.0 | |
| Chiều dài | mm | 1220 | |
| Chiều rộng | mm | 2800 | |
| Độ thẳng của cạnh bên | Mm/m | 0.11 | ≤ 0.30 |
| Vết xước trên màng sơn | Không có | ||
| Chênh lệch màu sắc | Không có | ||
| Vết bẩn trên bề mặt màng sơn | Không có | ||
| Vết nén ép bề mặt | Không có | ||







