Natural Oak
EB66025
Tấm ốp vân gỗ EB66025 (Natural Oak) mang vẻ đẹp mộc mạc của gỗ Sồi tự nhiên với màu nâu vàng nhạt, tạo cảm giác ấm áp, dễ chịu. Bề mặt nhám mờ với vân gỗ thẳng đều giúp tăng tính chân thật và thẩm mỹ.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tấm | 1220mm x 2800mm |
| Độ dày tấm | Tấm 3 lớp 5mm và 8mm |
| Loại film | PVC |
| Mật độ tấm | 5mm: 0,7g/cm3 8mm: 0,65g/cm3 |
| Màu sắc tấm cốt | Đen và vàng |

Tấm ốp vân gỗ EB6602 (Natural Oak) giữ lại trọn vẹn sự mộc mạc và chân thực của gỗ Sồi tự nhiên. Màu sắc của tấm ốp là sự pha trộn tinh tế giữa nâu nhẹ và vàng nhạt, mang đến một vẻ đẹp tươi sáng và rạng rỡ. Sự kết hợp này không chỉ tạo nên một màu sắc dịu mắt và hấp dẫn mà còn giữ được độ ấm áp đặc trưng của gỗ tự nhiên, mang lại cảm giác dễ chịu và gần gũi cho không gian sống.
Tấm ốp vân gỗ EB6602 (Natural Oak) nổi bật với các đường vân gỗ thẳng đều, rõ ràng, chạy dọc theo chiều dài của tấm ốp. Các đường vân này không chỉ mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ mà còn tạo nên sự đồng nhất và hài hòa cho sản phẩm. Bề mặt tấm ốp được xử lý nhám mờ, mang lại cảm giác chân thật khi chạm vào. Đặc biệt, những vết xước nhẹ trên bề mặt không chỉ tăng thêm tính chân thật mà còn tạo ra chiều sâu và sự độc đáo cho từng tấm ốp, khiến cho mỗi tấm ốp như một tác phẩm nghệ thuật tự nhiên.
Sắc thái tự nhiên của gỗ sồi làm cho tấm ốp vân gỗ EB6602 (Natural Oak) trở thành biểu tượng của vẻ đẹp tự nhiên và tinh tế. Màu sắc và họa tiết gỗ tự nhiên mang lại cảm giác ấm áp, gần gũi và thoải mái, làm cho không gian trở nên thân thiện và dễ chịu hơn. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn tạo ra một môi trường sống ấm cúng và hài hoà, nơi mọi người có thể cảm thấy thư giãn và thoải mái nhất.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | Kết quả | Mức yêu cầu dùng trong nội thất |
| Hàm lượng Formaldehyde tự do trong sản phẩm | MG/L | 0.40 | Cấp E0 ≤ 0.5 Cấp E1 ≤ 1.5 |
| Hàm lượng kim loại nặng – Chì – Cadimi (Cd) – Crom (Cr) – Thuỷ ngân | Mg/kg |
20.0 35.5 12.4 10.0 |
≤ 90 ≤ 75 ≤ 60 ≤ 60 |
| Độ cứng va đập | HD | 65 | ≥ 55 |
| Độ trương nở chiều dày khi hút nước | % | 0.21 | ≤ 0.5 |
| Độ bền uốn tĩnh – Giá trị trung bình – Giá trị nhỏ nhất | MPa MPa | 24.52 19.8 | ≥ 20 ≥ 16 |
| Độ ẩm | % | 1.3 | ≤ 2.0 |
| Độ bền dính của lớp phủ mặt | MPa | 8.7 | ≥ 0.6 |
| Lực bám dính màng sơn | Cấp | 2 | ≤ 3 |
| Modul đàn hồi uốn tĩnh | MPa | 2000 | ≥ 1800 |
| Độ ổn định kích thước | % | 1.20 | ≤ 1.5 |
| Lực bám đinh bề mặt ván | N | 1000 | ≥ 800 |
| Chiều dày | mm | 8.0/ 5.0 | |
| Chiều dài | mm | 1220 | |
| Chiều rộng | mm | 2800 | |
| Độ thẳng của cạnh bên | Mm/m | 0.11 | ≤ 0.30 |
| Vết xước trên màng sơn | Không có | ||
| Chênh lệch màu sắc | Không có | ||
| Vết bẩn trên bề mặt màng sơn | Không có | ||
| Vết nén ép bề mặt | Không có | ||



