Crown Oak
EB66017
Tấm ốp tường vân gỗ EB66017 (Crown Oak) có màu nâu trầm ấm, cổ điển và sang trọng, mang đến vẻ đẹp quý phái & ấm áp. Họa tiết vân gỗ thẳng, đan xen đậm nhạt, tạo cảm giác cứng cáp và bền vững, kết cấu chân thực.
Tấm ốp tường vân gỗ EB66017 (Crown Oak) có màu nâu trầm ấm, cổ điển và sang trọng, mang đến vẻ đẹp quý phái & ấm áp. Họa tiết vân gỗ thẳng, đan xen đậm nhạt, tạo cảm giác cứng cáp và bền vững, kết cấu chân thực.
| Kích thước tấm | 1220mm x 2800mm |
| Độ dày tấm | Tấm 3 lớp 5mm và 8mm |
| Loại film | PVC |
| Mật độ tấm | 5mm: 0,7g/cm3 8mm: 0,65g/cm3 |
| Màu sắc tấm cốt | Đen và vàng |

Tấm ốp tường vân gỗ EB66017 (Crown Oak) sở hữu một gam màu nâu trầm ấm từ gỗ sồi tự nhiên, đậm chất cổ điển và sang trọng. Màu sắc này mang đến vẻ đẹp quý phái, và cảm giác ấm áp cho không gian. Sắc nâu của Crown Oak có độ sâu, làm tăng thêm tính thẩm mỹ và dễ dàng kết hợp với nhiều màu sắc và vật liệu khác trong thiết kế nội thất.
Họa tiết trên tấm ốp tường vân gỗ EB66017 (Crown Oak) được thiết kế để mô phỏng chân thực các đường vân gỗ thẳng, đặc trưng của gỗ sồi. Những đường vân này đan xen đậm nhạt, đều đặn, mạnh mẽ, tạo nên cảm giác cứng cáp và vững chắc. Sự đều đặn của các đường vân không chỉ mang lại tính thẩm mỹ cao mà còn gợi lên cảm giác bền vững và ổn định. Kết cấu bề mặt chân thực với những rãnh vân nổi rõ, mang lại một trải nghiệm xúc giác thú vị, khiến người dùng có cảm giác như đang chạm vào gỗ tự nhiên, gợi nhớ đến vẻ đẹp nguyên sơ của thiên nhiên.
Tấm ốp tường vân gỗ màu Crown Oak không chỉ là một yếu tố trang trí mà còn là biểu tượng của sự mạnh mẽ, cổ điển và sang trọng trong thiết kế nội thất. Nó mang đến một không gian sống đầy phong cách và giá trị, nơi mỗi chi tiết đều được chăm chút và tôn vinh.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị | Kết quả | Mức yêu cầu dùng trong nội thất |
| Hàm lượng Formaldehyde tự do trong sản phẩm | MG/L | 0.40 | Cấp E0 ≤ 0.5 Cấp E1 ≤ 1.5 |
| Hàm lượng kim loại nặng – Chì – Cadimi (Cd) – Crom (Cr) – Thuỷ ngân | Mg/kg |
20.0 35.5 12.4 10.0 |
≤ 90 ≤ 75 ≤ 60 ≤ 60 |
| Độ cứng va đập | HD | 65 | ≥ 55 |
| Độ trương nở chiều dày khi hút nước | % | 0.21 | ≤ 0.5 |
| Độ bền uốn tĩnh – Giá trị trung bình – Giá trị nhỏ nhất | MPa MPa | 24.52 19.8 | ≥ 20 ≥ 16 |
| Độ ẩm | % | 1.3 | ≤ 2.0 |
| Độ bền dính của lớp phủ mặt | MPa | 8.7 | ≥ 0.6 |
| Lực bám dính màng sơn | Cấp | 2 | ≤ 3 |
| Modul đàn hồi uốn tĩnh | MPa | 2000 | ≥ 1800 |
| Độ ổn định kích thước | % | 1.20 | ≤ 1.5 |
| Lực bám đinh bề mặt ván | N | 1000 | ≥ 800 |
| Chiều dày | mm | 8.0/ 5.0 | |
| Chiều dài | mm | 1220 | |
| Chiều rộng | mm | 2800 | |
| Độ thẳng của cạnh bên | Mm/m | 0.11 | ≤ 0.30 |
| Vết xước trên màng sơn | Không có | ||
| Chênh lệch màu sắc | Không có | ||
| Vết bẩn trên bề mặt màng sơn | Không có | ||
| Vết nén ép bề mặt | Không có | ||